|
   



|
Sản phẩm
|
Trọng lượng
(Kg/viên)
|
Kích thước(mm)
|
Số viên/m2
|
|
Dài
|
Rộng
|
Cao
|

Gạch ống nửa |
0,70 |
95 |
90 |
90 |
100 |
| 0,60 |
90 |
80 |
80 |
58 |
| 0,45 |
85 |
75 |
75 |
130 |

Gạch ống 4 lỗ |
1,4 |
190 |
90 |
90 |
50 |
| 1,15 |
180 |
80 |
80 |
58 |
| 0,9 |
170 |
75 |
75 |
65 |

Gạch đinh |
1,1 |
190 |
90 |
45 |
91 |
|
0,9 |
180 |
80 |
40 |
105 |
|
0,7 |
170 |
70 |
37,5 |
124 |

Gạch hourdis |
8,5 |
250 |
400 |
150 |
10 |

Gạch cách nhiệt |
6,0 |
300 |
300 |
60 |
11 |

Gạch cẩn tường |
0,2 |
200 |
50 |
10 |
100 |


|
Sản phẩm
|
Trọng lượng
(Kg/viên)
|
Kích thước(mm) |
Số viên/m2 |
|
Dài |
Rộng |
Cao |

Gạch tàu 20 |
1,0
|
200 |
200 |
14 |
25 |

Gạch tàu 30 |
2,5
|
290 |
290 |
16 |
11 |

Gạch tàu Bo |
3,5
|
330 |
290 |
16 |
03 |

Gạch Hauydi |
2,0
|
200 |
200 |
60 |
25 |


|
Sản phẩm
|
Trọng lượng
(Kg/viên)
|
Kích thước(mm)
|
Số viên/m2
|
|
Dài
|
Rộng
|
Cao
|

Ngói lợp 22 |
1,8
|
340 |
205 |
12 |
22 |

Ngói sắp nóc |
2,35
|
360 |
180 |
11 |
03 |

Ngói vẩy cá |
0,9 |
260 |
165 |
11 |
65 |

Ngói vẩy rồng |
0,4 |
200 |
100 |
10 |
100 |

Ngói mũi hài |
0,4 |
150 |
145 |
10 |
85 |

Ngói diềm âm dương |
2,6 |
200 |
220 |
11 |
05 |

Ngói âm dương |
1,35 |
200 |
220 |
11 |
35 |
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT
|
Tên chỉ tiêu
Characteristics
|
Phương pháp thử
Test method
|
Kết quả kiểm nghiệm
Test result
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TB
|
|
1. Độ hút nước
%
Water absorption
2. Cường độ nén
MPa
Compressive strength
|
TCVN
6355 : 1998
Phần 3
TCVN 6355 : 1998
Phần 1
|
12,6
12,1
|
13,8
21,5
|
15,0
16,8
|
11,6
16,4
|
13,6
17,5
|
13,3
16,9
|
|
Qúy
khách có nhu cầu xây dựng hãy
liên hệ với chúng tôi :
*
Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên
:
+ Khóm Bình Đức 5, P. Bình Đức
- TP Long Xuyên - An Giang
+ Điện thoại: 076.3858 197
Fax : 076.3836 013
|
|
|








|